chiêm ngưỡng
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to revere, worship |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To gaze with veneration |
chiêm ngưỡng một bức tượng | to gaze with veneration at a statue |
| verb |
To pay homage to the memory of |
chiêm ngưỡng những chiến sĩ đã oanh liệt hy sinh vì tổ quốc | to pay homage to the memory of the fighters who have gloriously laid down their lives for the fatherland |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
ngẩng nhìn và ngắm một cách trang nghiêm, kính cẩn |
chiêm ngưỡng bức tượng ~ tôi đang chiêm ngưỡng cảnh hoàng hôn trên biển |
Lookup completed in 169,465 µs.