| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| "open arms" policy | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | kêu gọi trở về [từ của chính quyền Sài Gòn trước 1975 chỉ chính sách dụ dỗ, mua chuộc, cưỡng ép một số người rời bỏ hàng ngũ kháng chiến mà đầu hàng họ] | |
Lookup completed in 198,685 µs.