| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to enroll students, register for a course | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [trường học] mời gọi người đến đăng kí theo học [bằng một hình thức nhất định nào đó] | nhà trường đang chiêu sinh khoá học mới |
Lookup completed in 160,316 µs.