bietviet

chiết

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to deduct, take off, reduce; (2) to graft (a plant)
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb To pour (part of some liquid from one vessel into another) chiết rượu từ vò sang chai | to pour wine from a jar into bottles
verb To deduct, to stop chiết 10% tiền công | to deduct 10% from wages
verb (nói về đan, khâu) To nip in chiết 15 mũi kim | to nip in by 15 stitches
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V rót bớt sang một đồ đựng khác chiết rượu từ vò sang chai
V tách một chất ra khỏi dung dịch bằng một dung môi khác chiết hoạt chất ~ chiết tinh dầu
V trừ bớt một phần, không để cho hưởng hết chủ chiết tiền lương của thợ
V thu bớt lại, làm cho hẹp lại [nói về đan, khâu] đường chiết ở ống tay áo
V nhân giống cây bằng cách róc một khoanh vỏ ở cành và bọc đất ẩm lại cho rễ phụ mọc, rồi cắt ra trồng ông đang chiết cam
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 165 occurrences · 9.86 per million #6,101 · Advanced

Lookup completed in 224,812 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary