chiết
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) to deduct, take off, reduce; (2) to graft (a plant) |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To pour (part of some liquid from one vessel into another) |
chiết rượu từ vò sang chai | to pour wine from a jar into bottles |
| verb |
To deduct, to stop |
chiết 10% tiền công | to deduct 10% from wages |
| verb |
(nói về đan, khâu) To nip in |
chiết 15 mũi kim | to nip in by 15 stitches |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
rót bớt sang một đồ đựng khác |
chiết rượu từ vò sang chai |
| V |
tách một chất ra khỏi dung dịch bằng một dung môi khác |
chiết hoạt chất ~ chiết tinh dầu |
| V |
trừ bớt một phần, không để cho hưởng hết |
chủ chiết tiền lương của thợ |
| V |
thu bớt lại, làm cho hẹp lại [nói về đan, khâu] |
đường chiết ở ống tay áo |
| V |
nhân giống cây bằng cách róc một khoanh vỏ ở cành và bọc đất ẩm lại cho rễ phụ mọc, rồi cắt ra trồng |
ông đang chiết cam |
Lookup completed in 224,812 µs.