bietviet

chiết tự

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V phân tích chữ Hán ra từng yếu tố, căn cứ vào nghĩa của các yếu tố mà đoán việc lành dữ, theo một thuật bói toán ngày xưa
V dựa theo nghĩa của các yếu tố cấu thành mà xác định nghĩa của cả chữ hoặc của cả từ giải thích nghĩa của từ theo lối chiết tự
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 15 occurrences · 0.9 per million #17,490 · Specialized

Lookup completed in 186,205 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary