bietviet

chiếu cố

Vietnamese → English (VNEDICT)
to patronize, pay attention to, take care of, consider, make allowance for, patronize
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb To condescend, to deign cám ơn ngài đã chiếu cố quá bộ đến nhà | thank you for having deigned to come (for the great honour you did me by coming)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V chú ý đến tình hình, hoàn cảnh riêng mà có sự cân nhắc, châm chước toà án đã chiếu cố cho hoàn cảnh của chị
V đặc biệt quan tâm và có phần trọng thị [đối với người dưới] bác ấy đã chiếu cố đến thăm gia đình chị
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 9 occurrences · 0.54 per million #20,442 · Specialized

Lookup completed in 193,924 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary