chiếu cố
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to patronize, pay attention to, take care of, consider, make allowance for, patronize |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To condescend, to deign |
cám ơn ngài đã chiếu cố quá bộ đến nhà | thank you for having deigned to come (for the great honour you did me by coming) |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
chú ý đến tình hình, hoàn cảnh riêng mà có sự cân nhắc, châm chước |
toà án đã chiếu cố cho hoàn cảnh của chị |
| V |
đặc biệt quan tâm và có phần trọng thị [đối với người dưới] |
bác ấy đã chiếu cố đến thăm gia đình chị |
Lookup completed in 193,924 µs.