| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| direction, tendency, trend | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | hướng diễn biến, phát triển của sự việc, sự vật | sự việc diễn biến theo chiều hướng tốt ~ tốc độ sản xuất có chiều hướng giảm |
Lookup completed in 156,055 µs.