| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đơn vị tổ chức của lực lượng vũ trang cách mạng Việt Nam trong thời kì trước và sau Cách mạng tháng Tám, tương đương tiểu đoàn hoặc trung đoàn | |
| N | tổ chức cơ sở của đội thiếu niên | chi đội lớp 4E |
Lookup completed in 172,856 µs.