bietviet

chi đội

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đơn vị tổ chức của lực lượng vũ trang cách mạng Việt Nam trong thời kì trước và sau Cách mạng tháng Tám, tương đương tiểu đoàn hoặc trung đoàn
N tổ chức cơ sở của đội thiếu niên chi đội lớp 4E
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 22 occurrences · 1.31 per million #15,347 · Specialized

Lookup completed in 172,856 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary