chi viện
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To assist, to support |
pháo binh bắn chi viện cho bộ binh | the artillery fired in support of the infantry |
| verb |
To assist, to support |
hậu phương chi viện cho tiền tuyến | the rear base assists the front line |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
dùng nhân lực, vật lực, tài lực và/hoặc hành động thực tế giúp để tăng lực lượng, vượt qua khó khăn [thường là trong đấu tranh vũ trang] |
hậu phương chi viện cho tiền tuyến 2000 quân ~ miền Bắc chi viện lương thực cho miền Nam |
Lookup completed in 164,530 µs.