bietviet

choàng

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to throw over; (2) to wake up suddenly
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb To embrace, to clasp đưa tay choàng qua vai bạn | to embrace a friend in one's arm
verb To embrace, to clasp choàng ngang hông | to clasp someone in the middle
verb To embrace, to clasp em bé dang hai tay ôm choàng lấy cổ mẹ | the little child embraced his mother, enclosing his arms round her neck
verb To put round choàng dây qua vai để kéo | to put a cord round one's shoulder and pull
verb To put round choàng khăn lên đầu | to put a scarf round one's head
verb To be startled into (doing something) hoảng hốt choàng dậy | to be startled (into sitting) up
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V dang rộng cánh tay ra để ôm vào bé choàng lấy cổ mẹ ~ hai người ôm choàng lấy nhau
V khoác vòng qua, khoác vòng quanh choàng khăn lên đầu ~ choàng vội chiếc áo lên mình
V cử động, chuyển động nhanh, đột ngột và có phần hoảng hốt, do phản ứng bị động tôi choàng tỉnh dậy
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 37 occurrences · 2.21 per million #12,490 · Advanced

Lookup completed in 184,878 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary