choàng
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) to throw over; (2) to wake up suddenly |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To embrace, to clasp |
đưa tay choàng qua vai bạn | to embrace a friend in one's arm |
| verb |
To embrace, to clasp |
choàng ngang hông | to clasp someone in the middle |
| verb |
To embrace, to clasp |
em bé dang hai tay ôm choàng lấy cổ mẹ | the little child embraced his mother, enclosing his arms round her neck |
| verb |
To put round |
choàng dây qua vai để kéo | to put a cord round one's shoulder and pull |
| verb |
To put round |
choàng khăn lên đầu | to put a scarf round one's head |
| verb |
To be startled into (doing something) |
hoảng hốt choàng dậy | to be startled (into sitting) up |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
dang rộng cánh tay ra để ôm vào |
bé choàng lấy cổ mẹ ~ hai người ôm choàng lấy nhau |
| V |
khoác vòng qua, khoác vòng quanh |
choàng khăn lên đầu ~ choàng vội chiếc áo lên mình |
| V |
cử động, chuyển động nhanh, đột ngột và có phần hoảng hốt, do phản ứng bị động |
tôi choàng tỉnh dậy |
Lookup completed in 184,878 µs.