choán
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To occupy |
chiếc tủ lớn choán một góc của gian phòng | the big wardrobe occupies a corner of the room |
| verb |
To occupy |
họp thiếu chuẩn bị, choán nhiều thời giờ | an ill-prepared meeting occupies much time |
| verb |
To encroach upon, to usurp |
ngồi choán chỗ | to encroach upon another person's seat |
| verb |
To encroach upon, to usurp |
choán quyền | to usurp power |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
lấn sang cả một khoảng không gian, thời gian nào đó, không còn chỗ cho những cái khác |
chiếc giường choán gần hết cả căn buồng ~ buổi họp choán mất nhiều thì giờ |
| V |
lấn sang phạm vi của người khác |
đứng choán cả lối đi ~ ngồi choán chỗ ~ choán quyền |
Lookup completed in 204,342 µs.