choáng váng
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| dazzling, stunning; dizzy |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| adj |
Dizzy, giddy, dazed |
đầu choáng váng vì say rượu | his head was dizzy with drunkenness, his head swam from drunkenness |
| adj |
Dizzy, giddy, dazed |
tin sét đánh làm choáng váng cả người | to be dazed by the sudden news |
| adj |
Dizzy, giddy, dazed |
choáng váng trước những thành tích bước đầu | giddy with initial achievements; one's head was turned by the initial achievements; the initial achievements have turned one's head |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
ở trạng thái mất cảm giác về sự thăng bằng, cảm thấy mọi vật xung quanh như đang chao đảo |
đầu óc choáng váng ~ bị một đòn choáng váng |
Lookup completed in 157,045 µs.