choãi
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
(thường nói về chân) To stand astride |
đứng choãi chân | to stand astride |
| verb |
(thường nói về chân) To stand astride |
chân gàu sòng choãi ra | the legs of the scoop were astride |
| verb |
To slope toward the foot |
chân đê choãi đều | the dyke was evenly sloping |
| verb |
To slope toward the foot |
càng về xuôi, triền núi càng choãi ra | the further we go to the plains, the more gentle is the sloping of the mountain sides |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
[chân] mở rộng khoảng cách ra về cả hai phía |
con bé đang choãi chân |
| V |
có độ dốc giảm dần và trở thành thoai thoải về phía chân |
chân đê choãi đều ~ sườn núi choãi dần về phía biển |
Lookup completed in 179,207 µs.