| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | Bright and translucent | vàng choé | of a bright and translucent yellow |
| adj | Shrill, strident | khóc choé | to burst into shrill crying |
| adj | Shrill, strident | con chim bị bắt kêu choe choé | the captured bird uttered very shrill cries |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [màu vàng hoặc đỏ] tươi và sáng lên óng ánh | vàng choé ~ đỏ choé |
| Compound words containing 'choé' (4) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| choe choé | 0 | từ mô phỏng tiếng kêu to, đột ngột nhiều lần liên tiếp, nghe chói tai |
| chí choé | 0 | Strident gibber |
| vàng choé | 0 | có màu vàng tươi, trông loá mắt |
| đỏ choé | 0 | đỏ tươi, trông loá mắt, thường là không đẹp |
Lookup completed in 375,332 µs.