bietviet

cho hay

Vietnamese → English (VNEDICT)
to announce
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
(dùng ở đầu câu) As one can infer, in conclusion cho hay thành bại phần lớn là do bản thân mình | in conclusion, failure or success must depend on oneself
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
X tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là kết luận có tính chất chân lí ở đời rút ra từ những điều đã nói đến cho hay, không phải cái gì muốn là cũng được ~ "Cho hay muôn sự tại trời, Phụ người chẳng bỏ khi người phụ ta!" (TKiều)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 83 occurrences · 4.96 per million #8,633 · Advanced

Lookup completed in 172,356 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary