cho hay
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to announce |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
(dùng ở đầu câu) As one can infer, in conclusion |
cho hay thành bại phần lớn là do bản thân mình | in conclusion, failure or success must depend on oneself |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| X |
tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là kết luận có tính chất chân lí ở đời rút ra từ những điều đã nói đến |
cho hay, không phải cái gì muốn là cũng được ~ "Cho hay muôn sự tại trời, Phụ người chẳng bỏ khi người phụ ta!" (TKiều) |
Lookup completed in 172,356 µs.