| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | Teenage, not fully grown | con lợn choai | a not fully grown pig |
| adj | Teenage, not fully grown | cô bé choai choai | a teen-age girl, a teenager |
| adj | Teenage, not fully grown | cậu bé choai choai | a stripling |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [ở vào độ tuổi] không còn bé lắm, nhưng cũng chưa lớn hẳn | gà trống choai |
| Compound words containing 'choai' (5) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| choai choai | 0 | teenaged, not-fully grown up |
| choai choái | 0 | to (give a) cry, scream, yell |
| choai choãi | 0 | slightly split open |
| loai choai | 0 | choài người một cách vất vả, khó khăn |
| thằng choai choai | 0 | teenage boy |
Lookup completed in 163,750 µs.