chong
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to keep lit, lighted |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To keep (light, torch) burning on for a long time |
chong đuốc | to keep a torch burning on for a long time |
| verb |
To keep (light, torch) burning on for a long time |
chong đèn suốt đêm | to keep a lamp lit all night long |
| verb |
To keep (eyes) open for a long time, to stare for a long time |
mắt cứ chong suốt đêm không ngủ được | his eyes remained staring the whole night, without being able to sleep a wink |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
để cháy sáng trong khoảng thời gian tương đối lâu |
bà lão chong đèn đợi con về |
| V |
[mắt] mở rất lâu không nhắm |
chị ấy cứ chong mắt đứng nhìn |
| V |
để ở vị trí sẵn sàng, hướng thẳng về một mục tiêu nào đó |
thợ săn chong mũi súng về phía con mồi ~ chong roi chực đánh |
Lookup completed in 211,214 µs.