bietviet

chong

Vietnamese → English (VNEDICT)
to keep lit, lighted
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb To keep (light, torch) burning on for a long time chong đuốc | to keep a torch burning on for a long time
verb To keep (light, torch) burning on for a long time chong đèn suốt đêm | to keep a lamp lit all night long
verb To keep (eyes) open for a long time, to stare for a long time mắt cứ chong suốt đêm không ngủ được | his eyes remained staring the whole night, without being able to sleep a wink
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V để cháy sáng trong khoảng thời gian tương đối lâu bà lão chong đèn đợi con về
V [mắt] mở rất lâu không nhắm chị ấy cứ chong mắt đứng nhìn
V để ở vị trí sẵn sàng, hướng thẳng về một mục tiêu nào đó thợ săn chong mũi súng về phía con mồi ~ chong roi chực đánh
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 53 occurrences · 3.17 per million #10,689 · Advanced

Lookup completed in 211,214 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary