| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to approve, grant | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | To approve, to grant | những điểm sửa đổi trong kế hoạch đã được cấp trên chuẩn y | the amendments to the plan have been approved by higher level |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [cấp trên] đồng ý cho thực hiện [đúng như cấp dưới đề nghị hoặc dự thảo] | cấp trên đã chuẩn y kế hoạch này |
Lookup completed in 182,921 µs.