bietviet

chuối rẻ quạt

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cây cùng họ với chuối, thân mang nhiều vết sẹo do lá rụng, lá mọc thành hai dãy toả ra như nan quạt, thường trồng làm cảnh
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 1 occurrences · 0.06 per million #30,656 · Specialized

Lookup completed in 180,739 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary