chuồi
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To glide |
con cá chuồi xuống ao | the fish glided into the pond |
| verb |
To drop (slip) quickly and neatly |
chuồi gói quà vào túi | to drop quickly and neatly a present in a wrapping into (someone's) pocket |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
trượt xuống hoặc cho trượt xuống theo đường dốc |
con cá chuồi xuống ao ~ thằng bé chuồi xuống chân đê |
| V |
đẩy cho lọt vào trong một cách nhanh và gọn |
chuồi gói quà vào túi xách ~ nó chuồi vào trong lòng thuyền mấy quả dưa |
Lookup completed in 173,545 µs.