chuồn
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to slip away, steal off |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Như chuồn chuồn |
phận mỏng cánh chuồn | a precarious lot |
| verb |
To make oneself scarce, to hop it |
chuồn cửa sau | to hop it through the back door |
| verb |
To move stealthily |
bọn buôn lậu chuồn hàng đi | the smugglers stealthily moved off their goods |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
chuồn chuồn [nói tắt] |
phận mỏng cánh chuồn (tng) ~ "Chuồn chuồn có cánh thì bay, Kẻo thằng be bé bắt mày chuồn ơi." (Cdao) |
| V |
bỏ đi một cách nhanh chóng và lặng lẽ |
tốp lính đã chuồn mất tăm |
Lookup completed in 180,225 µs.