chuộc
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to buy back, bribe |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To redeem, to ransom |
chuộc đám ruộng cầm cố cho địa chủ | to redeem a plot of land mortgaged to a landlord |
| verb |
To redeem, to ransom |
chuộc một người bị bắt cóc | to ransom (to redeem, to pay a ransom for) a kidnapped person |
| verb |
To redeem, to ransom |
lập công chuộc tội | to accomplish a distinguished service and redeem one's offence |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
đưa tiền của để đổi lấy về cái vốn là của mình mà người khác đang nắm giữ, chiếm giữ |
bà ấy chuộc lại đám ruộng ~ nó chuộc cái xe về rồi |
| V |
làm điều tốt đẹp để bù lại lỗi lầm do mình gây ra trước đây |
lập công chuộc tội ~ tu nhân tích đức mong chuộc lại lỗi lầm |
Lookup completed in 175,808 µs.