| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | To provide for | chu cấp cho đứa cháu mồ côi | to provide for an orphan nephew |
| verb | To provide for | tiền chu cấp | provide money, maintenance allowance |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | cấp cho [thường là tự nguyện] những thứ cần thiết để bảo đảm đời sống | gia đình chu cấp tiền bạc cho nó ăn học ~ được gia đình chu cấp đầy đủ |
Lookup completed in 173,662 µs.