chui
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) illegal, not legal; (2) to creep, climb |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To glide headlong, to creep |
chuột chui vào hang | the rat crept into its hole |
| verb |
To cede (a card) |
chui vào sừng trâu | to get oneself into a fix |
| adj |
Contraband,of illicit still mua chui to buy contraband goods |
rượu chui | alcohol of an illicit still, moonshine |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
đưa đầu hay toàn thân vào hoặc qua chỗ hẹp, chỗ thấp hoặc kín |
nó chui xuống hầm ~ chuột từ dưới hang chui lên |
| V |
lọt vào [tổ chức, hàng ngũ] để tiến hành những hoạt động lén lút, xấu xa |
kẻ xấu đã chui vào tổ chức |
| V |
làm vụng trộm, lén lút việc không đúng theo quy định |
hàng giả bán chui trên thị trường ~ chưa đủ tuổi nên phải cưới chui |
Lookup completed in 181,986 µs.