chui rúc
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to huddle (into a cramped place) |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
To huddle (into a cramped place) |
cả gia đình chui rúc trong túp lều | the whole family huddled into the small hut |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
chui vào nơi quá chật hẹp [nói khái quát] |
lũ trẻ chui rúc dưới gầm cầu ~ con chó chui rúc vào xó bếp |
| V |
ở nơi quá chật chội, bẩn thỉu hoặc lẩn trốn ở nơi kín đáo, không dám xuất hiện công khai |
cả nhà chui rúc trong căn nhà ổ chuột ~ lũ chuột chui rúc dưới cống |
Lookup completed in 157,425 µs.