| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Big jar | chum tương | a jar of soya sauce |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đồ đựng bằng gốm, loại lớn, miệng tròn, giữa phình ra, thót dần về phía đáy | chum tương |
| Compound words containing 'chum' (4) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| chum chúm | 0 | như chúm [nhưng mức độ ít hơn] |
| chum hum | 0 | từ gợi tả dáng cúi gập mình xuống, lưng khum lại hoặc dáng nằm úp sấp mình trên hai tay, hai chân co lại, lưng uốn cong lên |
| ngả một chum tương | 0 | to ferment a jar of Soya sauce |
| vỡ chum | 0 | have a baby |
Lookup completed in 200,561 µs.