bietviet

chung đúc

Vietnamese → English (VNEDICT)
to crystallize
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb To crystallize tinh hoa của dân tộc đã chung đúc nên nhiều bậc anh hùng | the nation's genius has crystallized into many heroes
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V kết tụ tinh hoa, tinh tuý lại để tạo nên cái có giá trị lớn về mặt tinh thần hồn thiêng sông núi đã chung đúc nên hào khí anh hùng ~ trường Cao đẳng Mỹ thuật đã chung đúc bao nghệ sĩ có tài
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 2 occurrences · 0.12 per million #28,077 · Specialized

Lookup completed in 165,306 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary