chung đúc
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to crystallize |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To crystallize |
tinh hoa của dân tộc đã chung đúc nên nhiều bậc anh hùng | the nation's genius has crystallized into many heroes |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
kết tụ tinh hoa, tinh tuý lại để tạo nên cái có giá trị lớn về mặt tinh thần |
hồn thiêng sông núi đã chung đúc nên hào khí anh hùng ~ trường Cao đẳng Mỹ thuật đã chung đúc bao nghệ sĩ có tài |
Lookup completed in 165,306 µs.