| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to share; in common | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | chung với nhau trong sinh hoạt đến mức không còn phân biệt cái gì là riêng nữa [thường hàm ý chê] | bọn nó chung chạ quần áo với nhau |
| V | sống chung với nhau như vợ chồng [thường hàm ý chê] | |
Lookup completed in 200,516 µs.