| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to be a specialist in | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [thuốc] chuyên chữa một loại bệnh | loại thuốc này chuyên trị bệnh ngoài da |
| V | chuyên, thường xuyên [làm việc gì đó, thường là không hay] | chuyên trị bị điểm kém ~ nó chuyên trị nói dối |
Lookup completed in 192,017 µs.