chuyên viên
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| expert, specialist |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Specialist, expert |
chuyên viên kinh tế | an economic expert (specialist) |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
người có trình độ thành thạo về một lĩnh vực chuyên môn |
chuyên viên kinh tế |
| N |
cán bộ có trình độ nghiệp vụ chuyên môn cao, chuyên làm công tác nghiên cứu giúp cho lãnh đạo ở một cơ quan quản lí |
chuyên viên cấp cao của bộ Ngoại giao |
Lookup completed in 154,779 µs.