chuyền
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To pass, to carry |
cầu thủ chuyền bóng cho đồng đội | the player passed the ball to a team mate |
| verb |
To pass, to carry |
chuyền đất lên đê | to carry earth onto the dyke |
| verb |
To pass, to carry |
chuyền tay nhau | to pass on to each other |
| verb |
To move one's body from one place to another |
đánh đu chuyền từ cành cây này sang cành cây khác | to move one's body from one branch to another by swinging, to swing from one branch to another |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
đưa chuyển từng quãng ngắn từ người này, chỗ này sang người khác, chỗ khác |
thủ môn chuyền bóng cho đồng đội |
| V |
di chuyển thân thể từng quãng ngắn trên không từ chỗ này sang chỗ khác |
vượn chuyền cành ~ chim chuyền từ cành này qua cành khác |
Lookup completed in 185,107 µs.