| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to change, evolve | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | biến đổi sang trạng thái khác với trước [thường nói về lĩnh vực tư tưởng, hoạt động của con người, và theo hướng tích cực] | bệnh tình đang chuyển biến tốt ~ nền kinh tế bắt đầu có những chuyển biến tích cực |
Lookup completed in 156,653 µs.