bietviet

chuyển biến

Vietnamese → English (VNEDICT)
to change, evolve
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V biến đổi sang trạng thái khác với trước [thường nói về lĩnh vực tư tưởng, hoạt động của con người, và theo hướng tích cực] bệnh tình đang chuyển biến tốt ~ nền kinh tế bắt đầu có những chuyển biến tích cực
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 77 occurrences · 4.6 per million #8,969 · Advanced

Lookup completed in 156,653 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary