chuyển dịch
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to transfer, hand over |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To move |
chuyển dịch đồ đạc | to move furniture (from one room to another) |
| verb |
To transfer |
chuyển dịch ruộng đất | to transfer land |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
thay đổi, hoặc làm thay đổi vị trí tồn tại của vật trong khoảng ngắn |
họ đang chuyển dịch đồ đạc trong phòng |
| V |
làm cho thay đổi khác trước |
bà con trong xã đang chuyển dịch cơ cấu cây trồng |
Lookup completed in 175,683 µs.