chuyển tự
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to transliterate |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
To transliterate |
ghi một tên tiếng Nga bằng chữ quốc ngữ theo lối chuyển tự | to transliterate a Russian proper name into Vietnamese |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
chuyển cách viết từ ngữ bằng một hệ thống chữ cái này thành cách viết bằng một hệ thống chữ cái khác, theo quy tắc tương ứng giữa hai hệ thống chữ cái |
phiên âm theo lối chuyển tự |
Lookup completed in 202,981 µs.