| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| To pulsate | tim co bóp không đều | the heart pulsated irregularly | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | co thắt lại rồi dãn ra như cũ một cách liên tiếp [nói về hoạt động của một số bộ phận trong cơ thể] | dạ dày co bóp để nghiền nát thức ăn ~ tim co bóp để vận chuyển máu |
Lookup completed in 155,428 µs.