co kéo
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to pull, grab |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
To tug, to pull |
khách đòi về, nhưng chủ cứ co kéo giữ lại | the guest wanted to take leave, but the host detained him by tugging him back |
|
To contrive with little |
khéo co kéo mới không nợ | to know how to contrive well with little and keep one's head above water |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
lôi kéo giằng co |
chủ quán co kéo khách hàng |
| V |
lấy chỗ này bù vào chỗ kia, xoay xở sao cho đủ trong một khuôn khổ chật hẹp |
phải khéo co kéo lắm mới đủ chi tiêu cho cả tháng |
Lookup completed in 174,152 µs.