| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Juniors | giáo dục con em thành những công dân tốt | to educate our juniors into good citizens | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | những người còn nhỏ tuổi, đặt trong quan hệ với cha anh của mình [nói khái quát] | vì tương lai con em chúng ta |
Lookup completed in 154,354 µs.