bietviet

con giống

Vietnamese → English (VNEDICT)
breeder, breeding stock
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đồ chơi của trẻ em hình các giống vật, thường nặn bằng bột chơi nặn hình con giống
N cây hoặc con vật nhỏ dùng để cấy trồng, chăn nuôi hoặc gây giống trồng một ít con giống su hào ~ lựa con giống thật kĩ trước khi thả nuôi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 46 occurrences · 2.75 per million #11,381 · Advanced

Lookup completed in 180,943 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary