| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| bastard, illegitimate child | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | con sinh ra ngoài giá thú hoặc không rõ cha [hoặc đôi khi cả cha mẹ], theo cách gọi thành kiến của xã hội [hàm ý coi khinh] | |
Lookup completed in 159,594 µs.