| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Puppet | buổi biểu diễn con rối | a puppet show | |
| Puppet | con rối cho người khác giật dây | a puppet whose strings are pulled by others | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | hình mẫu người hay vật dùng trên sân khấu múa rối; thường dùng để ví kẻ hành động theo sự sai khiến của người khác, làm trò cười cho mọi người | nghệ sĩ điều khiển con rối ~ làm con rối cho kẻ khác giật dây |
Lookup completed in 215,073 µs.