| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | thoi trong khung cửi hoặc máy dệt; thường dùng để ví sự hoạt động nhanh và qua lại nhiều lần | đi lại như con thoi ~ chuyến ngoại giao con thoi (đi nhiều nước và liên tục) |
Lookup completed in 177,338 µs.