bietviet

corpus

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tập hợp có tính sáng tạo thể hiện ở sự tuyển chọn, tổ chức, sắp xếp các ngữ liệu dưới dạng điện tử hoặc dạng khác, chủ yếu phục vụ các công tác nghiên cứu và xử lí ngôn ngữ tự nhiên
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 10 occurrences · 0.6 per million #19,817 · Specialized

Lookup completed in 244,280 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary