| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to dig up | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to hoe | cuốc đất | to hoe up ground |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | chim nhỏ, hơi giống gà, sống ở bờ bụi gần nước, lủi nhanh, có tiếng kêu ''cuốc cuốc'' | lủi như cuốc ~ trông gà hoá cuốc (tng) |
| N | nông cụ gồm một lưỡi sắt tra vuông góc vào cán dài, dùng để bổ, xới đất | vác cuốc ra đồng ~ chêm cán cuốc |
| V | đi bộ nhanh và thẳng một mạch | nó cuốc thẳng một mạch về nhà |
| V | bổ, xới đất bằng cái cuốc | ông tôi đang cuốc đất |
| Compound words containing 'cuốc' (11) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| cuốc bộ | 3 | walk, ride (go) on shank’s mare |
| cuốc chim | 2 | mandrel |
| trứng cuốc | 2 | [chuối tiêu] chín tới mức vỏ chuyển sang màu vàng sẫm và lốm đốm chấm nâu, trông tựa như màu vỏ trứng chim cuốc |
| tàu cuốc | 1 | dredger |
| bàn cuốc | 0 | Hoeblade-shaped |
| cuốc bàn | 0 | hoe |
| cuốc bướm | 0 | cuốc lưỡi nhỏ có hình giống như cánh bướm |
| cuốc chét | 0 | cuốc lưỡi nhỏ, cán ngắn |
| cuốc chĩa | 0 | cuốc nhỏ có vài ba răng dài và nhọn, dùng ở một số địa phương để xới đất |
| cày cuốc | 0 | cày và cuốc; chỉ công việc nhà nông [nói khái quát] |
| trông gà hóa cuốc | 0 | to believe or think (that) the moon is |
Lookup completed in 191,387 µs.