bietviet

cuốc

Vietnamese → English (VNEDICT)
to dig up
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to hoe cuốc đất | to hoe up ground
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N chim nhỏ, hơi giống gà, sống ở bờ bụi gần nước, lủi nhanh, có tiếng kêu ''cuốc cuốc'' lủi như cuốc ~ trông gà hoá cuốc (tng)
N nông cụ gồm một lưỡi sắt tra vuông góc vào cán dài, dùng để bổ, xới đất vác cuốc ra đồng ~ chêm cán cuốc
V đi bộ nhanh và thẳng một mạch nó cuốc thẳng một mạch về nhà
V bổ, xới đất bằng cái cuốc ông tôi đang cuốc đất
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 51 occurrences · 3.05 per million #10,882 · Advanced

Lookup completed in 191,387 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary