bietviet

cuồng

Vietnamese → English (VNEDICT)
mad, crazy, insane, raging, violent
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj mad; crazy tình yêu điên cuồng | A crazy love
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A không tự kìm giữ được trong hành động, nói năng do thần kinh không bình thường hoặc do lí trí không chế ngự được tình cảm quá mạnh sợ đến phát cuồng ~ cuồng lên vì sung sướng
A có cảm giác bứt rứt khó chịu vì hoạt động bị kìm hãm, chỉ chực có dịp là hoạt động cho thoả ngồi mãi cũng cuồng cẳng ~ cuồng chân
A [chân] có cảm giác bứt rứt khó chịu đến mức như không còn điều khiển theo ý muốn được nữa đạp xe mấy chục cây số, cuồng cả chân
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 92 occurrences · 5.5 per million #8,209 · Advanced
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
diên cuồng mad clearly borrowed 瘨狂 din1 kong4 (Cantonese) | 瘨狂, diān kuàng(Chinese)

Lookup completed in 165,662 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary