bietviet

cuồng loạn

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A ở vào trạng trái hoàn toàn buông thả, không tự kìm giữ trong các thú vui vật chất tầm thường, đến mức như điên cuồng điệu nhảy cuồng loạn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 1 occurrences · 0.06 per million #30,656 · Specialized

Lookup completed in 174,271 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary