| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| frenzied, frenzy | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ở trạng thái căm giận đến mức có những hành động mạnh mẽ, không kìm giữ được | một đám đông cuồng nộ và hung bạo ~ bão tố nổi cơn cuồng nộ |
Lookup completed in 225,582 µs.