| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| madly violent, excessive | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [tình cảm] sôi nổi đến mức không còn chế ngự được nữa | đám đông cổ vũ hết sức cuồng nhiệt ~ ham muốn cuồng nhiệt |
Lookup completed in 183,830 µs.