| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| fellow, lad, chap, he | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| P | tổ hợp dùng để gọi người con trai đã được nói đến [hàm ý hài hước hoặc thân mật] | cu cậu rất mê trò chơi điện tử |
Lookup completed in 162,063 µs.