bietviet

cun cút

Vietnamese → English (VNEDICT)
quail
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N chim nhỏ cùng họ với gà, đuôi cộc, chân ngắn, lông màu nâu xám, thường sống ở đồi cỏ, lủi rất nhanh trong bụi cây, cũng được nuôi để lấy thịt, trứng trứng con cun cút
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 2 occurrences · 0.12 per million #28,077 · Specialized

Lookup completed in 192,969 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary