| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| honor, respect, esteem, respectful, deferential | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [cử chỉ] tỏ ra hết sức kính trọng | cung kính lắng nghe ~ chắp tay chào một cách rất cung kính |
Lookup completed in 183,791 µs.